Nghĩa của từ speckling trong tiếng Việt

speckling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

speckling

US /ˈspɛk.lɪŋ/
UK /ˈspɛk.lɪŋ/

Danh từ

đốm, vệt

a pattern of small spots or marks

Ví dụ:
The bird's eggs had a beautiful speckling of brown and blue.
Trứng chim có những đốm nâu và xanh rất đẹp.
The old painting showed signs of age with some faint speckling on the canvas.
Bức tranh cũ cho thấy dấu hiệu tuổi tác với một số đốm mờ trên vải bạt.
Từ liên quan: