Nghĩa của từ specs trong tiếng Việt
specs trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
specs
US /spɛks/
UK /spɛks/
Danh từ số nhiều
1.
thông số kỹ thuật, cấu hình
short for 'specifications', a detailed description of the design and materials used to make something
Ví dụ:
•
The new computer has impressive specs.
Máy tính mới có thông số kỹ thuật ấn tượng.
•
Make sure the product meets all the required specs.
Đảm bảo sản phẩm đáp ứng tất cả các thông số kỹ thuật yêu cầu.
2.
kính, mắt kính
short for 'spectacles', a pair of glasses
Ví dụ:
•
He put on his reading specs to look at the small print.
Anh ấy đeo kính đọc sách để nhìn chữ nhỏ.
•
Where are my specs? I can't see anything without them.
Kính của tôi đâu rồi? Tôi không thể nhìn thấy gì nếu không có chúng.