Nghĩa của từ spinney trong tiếng Việt
spinney trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
spinney
US /ˈspɪn.i/
UK /ˈspɪn.i/
Danh từ
khu rừng nhỏ, lùm cây
a small wood or thicket with undergrowth, especially one planted for game
Ví dụ:
•
We walked through the dense spinney to reach the open field.
Chúng tôi đi qua khu rừng nhỏ rậm rạp để đến cánh đồng trống.
•
The children loved playing hide-and-seek in the old spinney behind the house.
Những đứa trẻ thích chơi trốn tìm trong khu rừng nhỏ cũ phía sau nhà.