Nghĩa của từ spiritism trong tiếng Việt
spiritism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
spiritism
US /ˈspɪr.ɪ.tɪ.zəm/
UK /ˈspɪr.ɪ.tɪ.zəm/
Danh từ
thuyết linh hồn, linh hồn học
the belief that the dead communicate with the living, usually through a medium
Ví dụ:
•
She became interested in spiritism after her grandmother passed away.
Cô ấy bắt đầu quan tâm đến thuyết linh hồn sau khi bà cô qua đời.
•
The group held regular séances as part of their practice of spiritism.
Nhóm đã tổ chức các buổi cầu hồn thường xuyên như một phần của thực hành thuyết linh hồn của họ.