Nghĩa của từ "spiritual healing" trong tiếng Việt

"spiritual healing" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

spiritual healing

US /ˈspɪr.ɪ.tʃu.əl ˈhiː.lɪŋ/
UK /ˈspɪr.ɪ.tʃu.əl ˈhiː.lɪŋ/

Danh từ

chữa lành tâm linh, phục hồi tinh thần

a form of alternative medicine that involves a healer channeling healing energy to a patient, often with the belief that illness has spiritual roots

Ví dụ:
Many people seek spiritual healing for chronic illnesses that conventional medicine hasn't been able to cure.
Nhiều người tìm kiếm chữa lành tâm linh cho các bệnh mãn tính mà y học thông thường không thể chữa khỏi.
She believes in the power of meditation and positive energy for spiritual healing.
Cô ấy tin vào sức mạnh của thiền định và năng lượng tích cực để chữa lành tâm linh.