Nghĩa của từ "split up with" trong tiếng Việt
"split up with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
split up with
US /splɪt ʌp wɪθ/
UK /splɪt ʌp wɪð/
Cụm động từ
chia tay với, kết thúc mối quan hệ với
to end a relationship with someone
Ví dụ:
•
They decided to split up with each other after five years of dating.
Họ quyết định chia tay sau năm năm hẹn hò.
•
I heard Sarah split up with her boyfriend last week.
Tôi nghe nói Sarah đã chia tay với bạn trai tuần trước.
Từ liên quan: