Nghĩa của từ spoilage trong tiếng Việt
spoilage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
spoilage
US /ˈspɔɪ.lɪdʒ/
UK /ˈspɔɪ.lɪdʒ/
Danh từ
1.
sự hư hỏng, sự ôi thiu
the action or process of spoiling, especially of food
Ví dụ:
•
To prevent food spoilage, store leftovers in the refrigerator.
Để ngăn ngừa hư hỏng thực phẩm, hãy bảo quản thức ăn thừa trong tủ lạnh.
•
The company had to discard a large batch of products due to spoilage.
Công ty phải loại bỏ một lượng lớn sản phẩm do hư hỏng.
2.
sự hư hỏng, sự làm hư
the action of spoiling something, especially a child, by being too lenient or indulgent
Ví dụ:
•
Excessive parental indulgence can lead to the spoilage of a child's character.
Sự nuông chiều quá mức của cha mẹ có thể dẫn đến hư hỏng tính cách của trẻ.
•
The constant praise from his grandparents contributed to his spoilage.
Sự khen ngợi liên tục từ ông bà đã góp phần vào việc làm hư anh ấy.