Nghĩa của từ spoor trong tiếng Việt

spoor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

spoor

US /spʊr/
UK /spɔːr/

Danh từ

dấu vết, vết chân

the track or scent of an animal

Ví dụ:
The hunter followed the fresh spoor of the deer through the forest.
Người thợ săn theo dấu vết mới của con nai xuyên qua rừng.
We found some bear spoor near the campsite, indicating their presence.
Chúng tôi tìm thấy một số dấu vết gấu gần khu cắm trại, cho thấy sự hiện diện của chúng.