Nghĩa của từ spyglass trong tiếng Việt

spyglass trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

spyglass

US /ˈspaɪ.ɡlæs/
UK /ˈspaɪ.ɡlɑːs/

Danh từ

ống nhòm, kính viễn vọng nhỏ

a small telescope, typically a monocular, used for viewing distant objects, especially at sea

Ví dụ:
The pirate captain peered through his spyglass at the approaching ship.
Thuyền trưởng cướp biển nhìn qua ống nhòm của mình vào con tàu đang đến gần.
From the crow's nest, the lookout used a spyglass to spot land.
Từ tổ quạ, người canh gác dùng ống nhòm để phát hiện đất liền.