Nghĩa của từ squared trong tiếng Việt

squared trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

squared

US /skwerd/
UK /skweəd/

Tính từ

1.

bình phương

having been multiplied by itself

Ví dụ:
The area of the room is 10 meters squared.
Diện tích căn phòng là 10 mét vuông.
Two squared is four.
Hai bình phương là bốn.
2.

bình phương

having a square shape

Ví dụ:
The table has a squared top.
Cái bàn có mặt vuông.
He drew a perfect squared box.
Anh ấy đã vẽ một cái hộp vuông hoàn hảo.