Nghĩa của từ squiggle trong tiếng Việt

squiggle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

squiggle

US /ˈskwɪɡ.əl/
UK /ˈskwɪɡ.əl/

Danh từ

đường ngoằn ngoèo, vết nguệch ngoạc

a short line that is not straight or regular

Ví dụ:
He drew a quick squiggle on the paper.
Anh ấy vẽ một đường ngoằn ngoèo nhanh trên giấy.
The child's drawing was full of colorful squiggles.
Bức vẽ của đứa trẻ đầy những đường ngoằn ngoèo đầy màu sắc.

Động từ

vẽ ngoằn ngoèo, vẽ nguệch ngoạc

to draw or write something with a short, irregular line or lines

Ví dụ:
He likes to squiggle in his notebook during meetings.
Anh ấy thích vẽ nguệch ngoạc vào sổ tay trong các cuộc họp.
The child began to squiggle with the crayon on the wall.
Đứa trẻ bắt đầu vẽ nguệch ngoạc bằng bút chì màu lên tường.