Nghĩa của từ stabilization trong tiếng Việt
stabilization trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stabilization
US /ˌsteɪ.bəl.əˈzeɪ.ʃən/
UK /ˌsteɪ.bəl.aɪˈzeɪ.ʃən/
Danh từ
1.
ổn định, làm vững chắc
the process of making something stable or secure
Ví dụ:
•
Economic stabilization is crucial for long-term growth.
Ổn định kinh tế là rất quan trọng cho tăng trưởng dài hạn.
•
The patient's condition required immediate stabilization.
Tình trạng bệnh nhân cần được ổn định ngay lập tức.
2.
sự ổn định, sự vững chắc
the state of being stable
Ví dụ:
•
The country achieved political stabilization after years of conflict.
Đất nước đã đạt được ổn định chính trị sau nhiều năm xung đột.
•
The engineer worked on the stabilization of the bridge structure.
Kỹ sư đã làm việc về việc ổn định cấu trúc cầu.