Nghĩa của từ stagnate trong tiếng Việt

stagnate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stagnate

US /ˈstæɡ.neɪt/
UK /stæɡˈneɪt/

Động từ

đình trệ, ngưng trệ

to stop developing, progressing, or moving; to become inactive or dull

Ví dụ:
The economy began to stagnate after years of rapid growth.
Nền kinh tế bắt đầu đình trệ sau nhiều năm tăng trưởng nhanh chóng.
If you don't keep learning, your skills will stagnate.
Nếu bạn không tiếp tục học hỏi, kỹ năng của bạn sẽ đình trệ.
Từ liên quan: