Nghĩa của từ staking trong tiếng Việt

staking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

staking

US /ˈsteɪkɪŋ/
UK /ˈsteɪkɪŋ/

Danh từ

1.

cắm cọc, chống đỡ

the act of supporting something with a stake or stakes

Ví dụ:
The careful staking of the young tree ensured its upright growth.
Việc cắm cọc cẩn thận cho cây non đã đảm bảo sự phát triển thẳng đứng của nó.
The gardener was busy with the staking of the tomato plants.
Người làm vườn đang bận rộn với việc cắm cọc cho cây cà chua.
2.

đầu tư, đặt cược

the act of claiming ownership or a share of something

Ví dụ:
His early staking in the tech company made him a millionaire.
Việc đầu tư sớm vào công ty công nghệ đã biến anh ta thành triệu phú.
The company is considering staking a claim on the new market.
Công ty đang xem xét việc đặt cược vào thị trường mới.