Nghĩa của từ stalls trong tiếng Việt
stalls trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stalls
US /stɔːlz/
UK /stɔːlz/
Danh từ
1.
chuồng, gian hàng
a small enclosed area where an animal is kept
Ví dụ:
•
The horses were led into their stalls for the night.
Những con ngựa được dẫn vào chuồng của chúng để qua đêm.
•
Each cow has its own feeding stall.
Mỗi con bò có chuồng ăn riêng.
2.
gian hàng, quầy hàng
a small shop or stand, typically an open-fronted one, in a market or at a fair
Ví dụ:
•
They set up their fruit stall at the local market.
Họ đã dựng quầy trái cây của mình ở chợ địa phương.
•
The Christmas market was full of festive stalls selling crafts and food.
Chợ Giáng sinh đầy những gian hàng lễ hội bán đồ thủ công và thực phẩm.
3.
khu vực ghế trước, ghế tầng trệt
a section of seats in a theater or concert hall, usually on the ground floor nearest the stage
Ví dụ:
•
We had excellent seats in the front stalls for the opera.
Chúng tôi có những chỗ ngồi tuyệt vời ở khu vực ghế trước cho buổi biểu diễn opera.
•
The theater's stalls offer a clear view of the stage.
Khu vực ghế ngồi của nhà hát mang lại tầm nhìn rõ ràng về sân khấu.
Động từ
chết máy, câu giờ
to stop or cause to stop making progress
Ví dụ:
•
The car stalled in the middle of the intersection.
Chiếc xe chết máy giữa ngã tư.
•
He tried to stall for time by asking irrelevant questions.
Anh ta cố gắng câu giờ bằng cách hỏi những câu hỏi không liên quan.