Nghĩa của từ "stand firm" trong tiếng Việt

"stand firm" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stand firm

US /stænd fɜrm/
UK /stænd fɜːm/

Thành ngữ

giữ vững lập trường, kiên định, không lùi bước

to maintain one's position or opinion despite pressure or opposition

Ví dụ:
Despite the criticism, the company decided to stand firm on its decision.
Bất chấp những lời chỉ trích, công ty quyết định giữ vững lập trường về quyết định của mình.
You need to stand firm and not let them intimidate you.
Bạn cần giữ vững lập trường và không để họ đe dọa bạn.