Nghĩa của từ standby trong tiếng Việt
standby trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
standby
US /ˈstænd.baɪ/
UK /ˈstænd.baɪ/
Danh từ
1.
sẵn sàng, chờ đợi
a state of readiness or alert
Ví dụ:
•
The emergency services are on standby.
Các dịch vụ khẩn cấp đang trong tình trạng sẵn sàng.
•
We need to have a backup plan on standby.
Chúng ta cần có một kế hoạch dự phòng sẵn sàng.
2.
dự bị, người chờ
a person or thing that is ready to take the place of another if needed
Ví dụ:
•
The airline had several standbys waiting for a seat.
Hãng hàng không có một số hành khách chờ đợi chỗ ngồi.
•
She was a standby for the lead role in the play.
Cô ấy là người dự bị cho vai chính trong vở kịch.
Tính từ
dự phòng, sẵn sàng
ready for immediate use if needed
Ví dụ:
•
We have a standby generator in case of a power outage.
Chúng tôi có một máy phát điện dự phòng trong trường hợp mất điện.
•
The pilot announced that there were a few standby passengers on board.
Phi công thông báo có một vài hành khách chờ đợi trên máy bay.
Từ liên quan: