Nghĩa của từ starters trong tiếng Việt
starters trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
starters
US /ˈstɑːrtərz/
UK /ˈstɑːtəz/
Danh từ số nhiều
1.
món khai vị, starter
a dish eaten at the beginning of a meal; an appetizer
Ví dụ:
•
We ordered a selection of starters for the table.
Chúng tôi đã gọi một vài món khai vị cho bàn.
•
The restaurant offers delicious starters like bruschetta and calamari.
Nhà hàng phục vụ các món khai vị ngon như bruschetta và mực chiên.
2.
bộ khởi động, người mới
people or things that start something
Ví dụ:
•
The company is looking for new starters to join their team.
Công ty đang tìm kiếm những người mới để gia nhập đội ngũ của họ.
•
These small engines are excellent starters even in cold weather.
Những động cơ nhỏ này là những bộ khởi động tuyệt vời ngay cả trong thời tiết lạnh.
Từ liên quan: