Nghĩa của từ stated trong tiếng Việt

stated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stated

US /ˈsteɪtɪd/
UK /ˈsteɪtɪd/

Tính từ

đã nêu, đã tuyên bố, đã phát biểu

expressed clearly or formally in speech or writing

Ví dụ:
The rules are clearly stated in the handbook.
Các quy tắc được nêu rõ ràng trong sổ tay.
His stated intention was to retire next year.
Ý định đã nêu của anh ấy là nghỉ hưu vào năm tới.