Nghĩa của từ stationing trong tiếng Việt

stationing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stationing

US /ˈsteɪʃənɪŋ/
UK /ˈsteɪʃənɪŋ/

Danh từ

đóng quân, bố trí, sắp xếp vị trí

the act of assigning someone to a particular place or position, especially for military duty or work

Ví dụ:
The general ordered the stationing of troops along the border.
Tướng quân ra lệnh đóng quân dọc biên giới.
The company announced the stationing of new staff in the regional office.
Công ty đã thông báo bố trí nhân viên mới tại văn phòng khu vực.