Nghĩa của từ "stay clear of" trong tiếng Việt

"stay clear of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stay clear of

US /steɪ klɪr əv/
UK /steɪ klɪər əv/

Thành ngữ

tránh xa, né tránh

to avoid someone or something because it is dangerous or causes problems

Ví dụ:
You should stay clear of that area at night.
Bạn nên tránh xa khu vực đó vào ban đêm.
I always try to stay clear of office politics.
Tôi luôn cố gắng tránh xa những chuyện chính trị công sở.