Nghĩa của từ "stay with" trong tiếng Việt

"stay with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stay with

US /steɪ wɪð/
UK /steɪ wɪð/

Cụm động từ

1.

ở với, ở lại với

to continue to live in the same place as someone else

Ví dụ:
I'm going to stay with my parents for a few weeks.
Tôi sẽ ở với bố mẹ vài tuần.
Can I stay with you tonight?
Tôi có thể ở lại với bạn tối nay không?
2.

kiên trì với, tiếp tục hợp tác với

to continue to support someone or something

Ví dụ:
I'm going to stay with this plan, even if it's difficult.
Tôi sẽ kiên trì với kế hoạch này, ngay cả khi nó khó khăn.
The company decided to stay with their current supplier.
Công ty quyết định tiếp tục hợp tác với nhà cung cấp hiện tại của họ.
3.

đọng lại trong tâm trí, ám ảnh

to remain in someone's memory or thoughts

Ví dụ:
That song always stays with me.
Bài hát đó luôn đọng lại trong tâm trí tôi.
The image of the accident will stay with me forever.
Hình ảnh vụ tai nạn sẽ ám ảnh tôi mãi mãi.