Nghĩa của từ "steal the show" trong tiếng Việt
"steal the show" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
steal the show
US /stiːl ðə ʃoʊ/
UK /stiːl ðə ʃəʊ/
Thành ngữ
chiếm hết sự chú ý, nổi bật nhất
to attract all the attention and praise, often unexpectedly, from other people in a performance or event
Ví dụ:
•
The young singer truly stole the show with her powerful performance.
Nữ ca sĩ trẻ thực sự chiếm hết sự chú ý với màn trình diễn đầy nội lực của mình.
•
Despite the main act, the opening comedian stole the show.
Mặc dù có tiết mục chính, diễn viên hài mở màn đã chiếm hết sự chú ý.