Nghĩa của từ "Step into" trong tiếng Việt

"Step into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Step into

US /stɛp ˈɪntuː/
UK /stɛp ˈɪntuː/

Cụm động từ

1.

bước vào, đi vào

to enter a place or situation

Ví dụ:
She decided to step into the unknown and start her own business.
Cô ấy quyết định bước vào điều chưa biết và bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.
Please step into my office.
Mời vào văn phòng của tôi.
2.

tiếp quản, đảm nhận vai trò

to take on a role or responsibility

Ví dụ:
He had to step into his father's shoes after his sudden passing.
Anh ấy phải tiếp quản vị trí của cha mình sau khi ông đột ngột qua đời.
The new manager will step into her role next week.
Quản lý mới sẽ đảm nhận vai trò của mình vào tuần tới.