Nghĩa của từ "stepping down" trong tiếng Việt
"stepping down" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stepping down
US /ˈstɛpɪŋ daʊn/
UK /ˈstɛpɪŋ daʊn/
Cụm động từ
từ chức, rút lui
to resign from an important position or office
Ví dụ:
•
The CEO announced he would be stepping down at the end of the year.
CEO thông báo ông sẽ từ chức vào cuối năm.
•
After years of service, she decided it was time for her to be stepping down.
Sau nhiều năm phục vụ, cô ấy quyết định đã đến lúc phải từ chức.
Từ liên quan: