Nghĩa của từ stiffly trong tiếng Việt

stiffly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stiffly

US /ˈstɪf.li/
UK /ˈstɪf.li/

Trạng từ

1.

cứng nhắc, khó khăn, nghiêm nghị

in a stiff manner; rigidly or formally

Ví dụ:
He walked stiffly after the long journey.
Anh ấy đi lại khó khăn sau chuyến đi dài.
She bowed stiffly to the queen.
Cô ấy cúi chào nữ hoàng một cách cứng nhắc.
2.

khó khăn, cứng

in a way that is not easily bent or changed

Ví dụ:
The old door opened stiffly.
Cánh cửa cũ mở ra một cách khó khăn.
The fabric was woven stiffly.
Vải được dệt cứng.