Nghĩa của từ stigmatize trong tiếng Việt

stigmatize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stigmatize

US /ˈstɪɡ.mə.taɪz/
UK /ˈstɪɡ.mə.taɪz/

Động từ

kỳ thị, gán tiếng xấu

to describe or regard as worthy of disgrace or disapproval

Ví dụ:
The disease continues to be stigmatized.
Căn bệnh này tiếp tục bị kỳ thị.
People with mental health issues are often unfairly stigmatized by society.
Những người có vấn đề về sức khỏe tâm thần thường bị xã hội kỳ thị một cách không công bằng.