Nghĩa của từ stitchery trong tiếng Việt

stitchery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stitchery

US /ˈstɪtʃ.ər.i/
UK /ˈstɪtʃ.ər.i/

Danh từ

thêu thùa, công việc kim chỉ

needlework or embroidery, especially as a hobby or craft

Ví dụ:
She spent her evenings working on intricate stitchery projects.
Cô ấy dành buổi tối để thực hiện các dự án thêu thùa phức tạp.
The museum displayed a collection of antique stitchery.
Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập thêu thùa cổ.