Nghĩa của từ stocktake trong tiếng Việt

stocktake trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stocktake

US /ˈstɑːkˌteɪk/
UK /ˈstɒkteɪk/

Danh từ

kiểm kê hàng tồn kho, kiểm kê kho

the process of counting all the goods or materials held by a business

Ví dụ:
The annual stocktake will close the store for a day.
Việc kiểm kê hàng tồn kho hàng năm sẽ đóng cửa cửa hàng trong một ngày.
We need to conduct a full stocktake to identify any discrepancies.
Chúng ta cần thực hiện kiểm kê hàng tồn kho đầy đủ để xác định bất kỳ sự khác biệt nào.

Động từ

kiểm kê hàng tồn kho, kiểm kê kho

to count all the goods or materials held by a business

Ví dụ:
The team will stocktake all items in the warehouse over the weekend.
Đội sẽ kiểm kê tất cả các mặt hàng trong kho vào cuối tuần.
It's important to regularly stocktake to ensure accurate records.
Điều quan trọng là phải thường xuyên kiểm kê hàng tồn kho để đảm bảo hồ sơ chính xác.