Nghĩa của từ stole trong tiếng Việt
stole trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stole
US /stoʊl/
UK /stəʊl/
Động từ
trộm
past tense of 'steal'
Ví dụ:
•
He stole a car last night.
Anh ta đã trộm một chiếc xe hơi tối qua.
•
Someone stole my wallet from my bag.
Ai đó đã lấy trộm ví của tôi từ trong túi.
Danh từ
khăn choàng, khăn quàng
a long scarf or shawl, worn by women around the shoulders on formal occasions
Ví dụ:
•
She draped a beautiful silk stole over her evening gown.
Cô ấy khoác một chiếc khăn choàng lụa đẹp lên chiếc váy dạ hội của mình.
•
The bride wore a white fur stole to keep warm.
Cô dâu mặc một chiếc khăn choàng lông trắng để giữ ấm.