Nghĩa của từ stonemason trong tiếng Việt
stonemason trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stonemason
US /ˈstoʊnˌmeɪ.sən/
UK /ˈstəʊnˌmeɪ.sən/
Danh từ
thợ xây đá, thợ đá
a person who cuts, prepares, and lays stone in buildings and other structures
Ví dụ:
•
The old church was built by skilled stonemasons.
Nhà thờ cổ được xây dựng bởi những thợ xây đá lành nghề.
•
He apprenticed as a stonemason for five years.
Anh ấy học việc làm thợ xây đá trong năm năm.