Nghĩa của từ straggling trong tiếng Việt
straggling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
straggling
US /ˈstræɡ.lɪŋ/
UK /ˈstræɡ.lɪŋ/
Tính từ
1.
lưa thưa, mọc lộn xộn
spreading out in an irregular, untidy way
Ví dụ:
•
The old house was surrounded by a few straggling trees.
Ngôi nhà cũ được bao quanh bởi vài cây cối mọc lộn xộn.
•
A few straggling hairs fell across his forehead.
Vài sợi tóc lưa thưa rủ xuống trán anh.
2.
chậm chạp, tụt lại phía sau
moving slowly or falling behind a group
Ví dụ:
•
The last few straggling runners crossed the finish line.
Vài vận động viên chậm chạp cuối cùng đã vượt qua vạch đích.
•
We waited for the straggling members of our hiking group.
Chúng tôi đợi những thành viên đi chậm của nhóm đi bộ đường dài.