Nghĩa của từ straggly trong tiếng Việt
straggly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
straggly
US /ˈstræɡ.li/
UK /ˈstræɡ.li/
Tính từ
lưa thưa, lộn xộn, không đều
growing or spreading in an irregular, untidy way
Ví dụ:
•
He had a few straggly hairs on his chin.
Anh ấy có vài sợi tóc lưa thưa trên cằm.
•
The garden was full of straggly bushes and weeds.
Khu vườn đầy những bụi cây và cỏ dại lộn xộn.