Nghĩa của từ straitened trong tiếng Việt
straitened trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
straitened
US /ˈstreɪ.tənd/
UK /ˈstreɪ.tənd/
Tính từ
khó khăn, hạn hẹp, eo hẹp
(of finances) characterized by a lack of money; restricted
Ví dụ:
•
The family found themselves in straitened circumstances after the job loss.
Gia đình rơi vào hoàn cảnh khó khăn sau khi mất việc.
•
Due to straitened resources, they had to cut back on expenses.
Do nguồn lực hạn hẹp, họ phải cắt giảm chi phí.