Nghĩa của từ strangler trong tiếng Việt
strangler trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
strangler
US /ˈstræŋ.ɡlɚ/
UK /ˈstræŋ.ɡlər/
Danh từ
kẻ siết cổ
a person who kills someone by squeezing their throat
Ví dụ:
•
The police are searching for the serial strangler.
Cảnh sát đang truy tìm kẻ siết cổ hàng loạt.
•
He was convicted as a strangler and sentenced to life in prison.
Anh ta bị kết án là kẻ siết cổ và bị kết án tù chung thân.