Nghĩa của từ streaky trong tiếng Việt

streaky trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

streaky

US /ˈstriː.ki/
UK /ˈstriː.ki/

Tính từ

1.

loang lổ, có vệt

marked with streaks

Ví dụ:
The window was left streaky after cleaning.
Cửa sổ bị loang lổ sau khi lau chùi.
Her hair had a beautiful streaky blonde color.
Tóc cô ấy có màu vàng loang lổ rất đẹp.
2.

phong độ thất thường, không ổn định

(of a person or team) performing inconsistently; having periods of success and failure

Ví dụ:
The basketball team has been very streaky this season, winning some games easily and losing others badly.
Đội bóng rổ đã rất phong độ thất thường trong mùa giải này, thắng một số trận dễ dàng và thua nặng nề những trận khác.
He's a streaky hitter; when he's hot, he's unstoppable, but he can also go through long slumps.
Anh ấy là một tay đánh phong độ thất thường; khi anh ấy thăng hoa, không ai có thể ngăn cản, nhưng anh ấy cũng có thể trải qua những giai đoạn sa sút dài.