Nghĩa của từ streamlined trong tiếng Việt
streamlined trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
streamlined
US /ˈstrim·lɑɪnd/
UK /ˈstriːm.laɪnd/
Tính từ
1.
thon gọn, khí động học
having a shape that allows something to move quickly and easily through air or water
Ví dụ:
•
The new car model has a very streamlined design.
Mẫu xe mới có thiết kế rất khí động học.
•
Dolphins have streamlined bodies that help them swim fast.
Cá heo có thân hình thon gọn giúp chúng bơi nhanh.
2.
hiệu quả, tinh gọn
made more efficient by making an organization or system simpler and more effective
Ví dụ:
•
The company streamlined its production process to reduce costs.
Công ty đã tinh gọn quy trình sản xuất để giảm chi phí.
•
We need to find a way to make our workflow more streamlined.
Chúng ta cần tìm cách để quy trình làm việc của mình hiệu quả hơn.
Từ liên quan: