Nghĩa của từ "Stretch the truth" trong tiếng Việt

"Stretch the truth" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Stretch the truth

US /strɛtʃ ðə truθ/
UK /strɛtʃ ðə truθ/

Thành ngữ

thổi phồng sự thật, bóp méo sự thật

to exaggerate or distort the facts, often to make something sound better or worse than it is

Ví dụ:
He tends to stretch the truth a bit when telling stories about his adventures.
Anh ấy có xu hướng thổi phồng sự thật một chút khi kể chuyện về những cuộc phiêu lưu của mình.
The politician was accused of stretching the truth during his campaign speech.
Chính trị gia bị buộc tội bóp méo sự thật trong bài phát biểu vận động tranh cử của mình.