Nghĩa của từ strongbox trong tiếng Việt

strongbox trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

strongbox

US /ˈstrɑːŋ.bɑːks/
UK /ˈstrɒŋ.bɒks/

Danh từ

hộp sắt, két sắt

a strongly made box or safe for keeping money or valuable articles secure

Ví dụ:
He kept his important documents and jewelry in a locked strongbox.
Anh ấy giữ các tài liệu quan trọng và đồ trang sức của mình trong một hộp sắt khóa kín.
The old merchant kept his daily earnings in a small wooden strongbox under his bed.
Ông lão thương gia giữ tiền kiếm được hàng ngày trong một hộp sắt nhỏ bằng gỗ dưới gầm giường.