Nghĩa của từ "stuck out" trong tiếng Việt

"stuck out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stuck out

US /stʌk aʊt/
UK /stʌk aʊt/

Cụm động từ

1.

nổi bật, khác biệt

to be easily noticeable because of being different

Ví dụ:
Her bright red hair always stuck out in a crowd.
Mái tóc đỏ rực của cô ấy luôn nổi bật giữa đám đông.
His unusual ideas stuck out during the brainstorming session.
Những ý tưởng khác thường của anh ấy đã nổi bật trong buổi họp động não.
2.

nhô ra, thò ra

to extend beyond a surface or edge

Ví dụ:
A small branch stuck out from the tree.
Một cành cây nhỏ nhô ra từ thân cây.
His tongue stuck out as he concentrated.
Lưỡi anh ấy thè ra khi anh ấy tập trung.