Nghĩa của từ stumpy trong tiếng Việt
stumpy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stumpy
US /ˈstʌm.pi/
UK /ˈstʌm.pi/
Tính từ
ngắn ngủn, mập mạp
short and thick
Ví dụ:
•
He had short, stumpy fingers.
Anh ấy có những ngón tay ngắn và mập mạp.
•
The dog had a stumpy tail that wagged constantly.
Con chó có một cái đuôi ngắn ngủn luôn vẫy.