Nghĩa của từ styles trong tiếng Việt
styles trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
styles
US /staɪlz/
UK /staɪlz/
Danh từ số nhiều
1.
phong cách, kiểu dáng
distinctive forms or types of something, especially in art, fashion, or behavior
Ví dụ:
•
There are many different artistic styles.
Có nhiều phong cách nghệ thuật khác nhau.
•
She has a wide range of fashion styles.
Cô ấy có nhiều phong cách thời trang đa dạng.
2.
cách thức, phương pháp
ways of doing something, especially those that are characteristic of a particular person, group, or period
Ví dụ:
•
His teaching styles are very effective.
Phong cách giảng dạy của anh ấy rất hiệu quả.
•
The company's management styles have evolved over the years.
Các phong cách quản lý của công ty đã phát triển qua nhiều năm.
Từ liên quan: