Nghĩa của từ subjugate trong tiếng Việt
subjugate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
subjugate
US /ˈsʌb.dʒə.ɡeɪt/
UK /ˈsʌb.dʒə.ɡeɪt/
Động từ
chinh phục, áp bức
bring under domination or control, especially by conquest
Ví dụ:
•
The empire sought to subjugate neighboring lands.
Đế chế tìm cách chinh phục các vùng đất lân cận.
•
They managed to subjugate the rebellious tribes.
Họ đã thành công trong việc chinh phục các bộ lạc nổi loạn.
Từ liên quan: