Nghĩa của từ "subscribe to" trong tiếng Việt
"subscribe to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
subscribe to
US /səbˈskraɪb tuː/
UK /səbˈskraɪb tuː/
Cụm động từ
1.
ủng hộ, tán thành
to agree with or support an idea, theory, or opinion
Ví dụ:
•
I don't subscribe to the idea that money can buy happiness.
Tôi không ủng hộ ý kiến cho rằng tiền có thể mua được hạnh phúc.
•
Many people still subscribe to traditional values.
Nhiều người vẫn ủng hộ các giá trị truyền thống.
2.
đăng ký, đặt mua
to arrange to receive something regularly, typically a publication or a service, by paying in advance
Ví dụ:
•
You can subscribe to our newsletter for weekly updates.
Bạn có thể đăng ký nhận bản tin của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật hàng tuần.
•
I decided to subscribe to the streaming service for a month.
Tôi quyết định đăng ký dịch vụ phát trực tuyến trong một tháng.
Từ liên quan: