Nghĩa của từ subsist trong tiếng Việt
subsist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
subsist
US /səbˈsɪst/
UK /səbˈsɪst/
Động từ
1.
sống, tồn tại, duy trì sự sống
maintain or support oneself, especially at a minimal level
Ví dụ:
•
Many families in the region subsist on less than a dollar a day.
Nhiều gia đình trong khu vực sống với chưa đầy một đô la mỗi ngày.
•
They had to subsist on wild berries and roots during their journey.
Họ phải sống nhờ quả mọng dại và rễ cây trong suốt hành trình.
2.
tồn tại, tiếp tục tồn tại, duy trì
remain in being; continue to exist
Ví dụ:
•
The ancient traditions still subsist in some remote villages.
Các truyền thống cổ xưa vẫn còn tồn tại ở một số làng hẻo lánh.
•
Despite the challenges, their hope continued to subsist.
Mặc dù có những thách thức, hy vọng của họ vẫn tiếp tục tồn tại.
Từ liên quan: