Nghĩa của từ substantiating trong tiếng Việt
substantiating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
substantiating
US /səbˈstæn.ʃi.eɪ.tɪŋ/
UK /səbˈstæn.ʃi.eɪ.tɪŋ/
Động từ
chứng minh, xác nhận, củng cố
providing evidence to support or prove the truth of something
Ví dụ:
•
The lawyer was successful in substantiating his client's alibi with new evidence.
Luật sư đã thành công trong việc chứng minh bằng chứng ngoại phạm của thân chủ bằng các bằng chứng mới.
•
We need more data substantiating these claims before we can proceed.
Chúng ta cần thêm dữ liệu chứng minh những tuyên bố này trước khi có thể tiếp tục.
Từ liên quan: