Nghĩa của từ subterfuge trong tiếng Việt

subterfuge trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

subterfuge

US /ˈsʌb.tɚ.fjuːdʒ/
UK /ˈsʌb.tə.fjuːdʒ/

Danh từ

mưu mẹo, thủ đoạn, lời nói dối

deceit used in order to achieve one's goal

Ví dụ:
He used a clever subterfuge to get past the guards.
Anh ta đã dùng một mưu mẹo khôn ngoan để vượt qua lính gác.
The company resorted to subterfuge to hide its financial problems.
Công ty đã dùng mưu mẹo để che giấu các vấn đề tài chính của mình.