Nghĩa của từ "succeed to" trong tiếng Việt
"succeed to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
succeed to
US /səkˈsiːd tuː/
UK /səkˈsiːd tuː/
Cụm động từ
kế vị, kế nhiệm
to take over a throne, office, or other position from someone else
Ví dụ:
•
The prince will succeed to the throne after the king's death.
Hoàng tử sẽ kế vị ngai vàng sau khi nhà vua qua đời.
•
She is expected to succeed to the presidency next year.
Cô ấy dự kiến sẽ kế nhiệm chức tổng thống vào năm tới.