Nghĩa của từ successional trong tiếng Việt
successional trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
successional
US /səkˈsɛʃənl/
UK /səkˈsɛʃənl/
Tính từ
kế tiếp, liên tiếp
relating to or characterized by succession, especially ecological succession
Ví dụ:
•
The forest underwent a period of rapid successional change after the fire.
Rừng trải qua một giai đoạn thay đổi kế tiếp nhanh chóng sau vụ cháy.
•
Ecological studies often focus on successional patterns in plant communities.
Các nghiên cứu sinh thái thường tập trung vào các mô hình kế tiếp trong quần xã thực vật.