Nghĩa của từ "such as" trong tiếng Việt

"such as" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

such as

US /sʌtʃ æz/
UK /sʌtʃ æz/

Cụm từ

chẳng hạn như, ví dụ như

for example; like

Ví dụ:
Many countries, such as Canada and Australia, have universal healthcare.
Nhiều quốc gia, chẳng hạn như Canada và Úc, có hệ thống chăm sóc sức khỏe toàn dân.
He enjoys outdoor activities, such as hiking and cycling.
Anh ấy thích các hoạt động ngoài trời, chẳng hạn như đi bộ đường dài và đạp xe.